Friday, 27/11/2020 - 06:22|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Quang Vinh

CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tài liệu đính kèm: Tải về

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục dự kiến của nhà trường

Năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

267

68

68

74

57

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

90

90

90

90

90

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

8

8

8

8

8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2

2

2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

     

II

Số hc sinh chia theo học lực

     

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

30

30

30

30

30

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50

50

50

50

50

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

18

18

18

18

18

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2

2

2

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

    

III

Tổng hợp kết quả cuối kỳ

     

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

98

98

98

98

98

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

30

30

30

30

30

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

50

50

50

50

50

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2

2

2

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2

2

2

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

     

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

    

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

    

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

     

1

Cấp huyện

5

1

1

1

2

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

   

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

     

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

57

   

57

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

57

   

57

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

30

   

30

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50

   

50

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

20

   

20

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

     

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

135/132

36/32

32/36

39/35

28/29

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

94

19

25

24

26

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 14
Tháng 11 : 431
Năm 2020 : 8.541